没搞头

没搞头
méigǎotou
một cảo đầu

(khẩu) không đáng để bận tâm; chẳng có gì để làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) không đáng để bận tâm; chẳng có gì để làm

    • Kế hoạch này không đáng để bận tâm.

  2. tính từ

    không có gì để làm; vô nghĩa; không đáng làm

    • Chuyện này thật vô nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.