Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没搞头
没搞头
một cảo đầu
(khẩu) không đáng để bận tâm; chẳng có gì để làm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) không đáng để bận tâm; chẳng có gì để làm
- 。
Kế hoạch này không đáng để bận tâm.
- 貳形tính từ
không có gì để làm; vô nghĩa; không đáng làm
- 。
Chuyện này thật vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
没搞头
Phồn thể沒搞頭
một cảo đầu
(khẩu) không đáng để bận tâm; chẳng có gì để làm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) không đáng để bận tâm; chẳng có gì để làm
- 。
Kế hoạch này không đáng để bận tâm.
- 貳形tính từ
không có gì để làm; vô nghĩa; không đáng làm
- 。
Chuyện này thật vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)