Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没得说
没得说
một đắc thuyết
thực sự tốt; không mơ hồ; dứt khoát; rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực sự tốt; không mơ hồ; dứt khoát; rõ ràng
- ,!
Món này ngon hết chỗ nói, ngon quá!
- 貳形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 。
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没得说
Phồn thể沒得說
một đắc thuyết
thực sự tốt; không mơ hồ; dứt khoát; rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực sự tốt; không mơ hồ; dứt khoát; rõ ràng
- ,!
Món này ngon hết chỗ nói, ngon quá!
- 貳形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 。
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)