没底

没底
méi
một để

không chắc chắn; không có cơ sở vững chắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chắc chắn; không có cơ sở vững chắc

    • Tôi không chắc chắn về việc này.

  2. tính từ

    lo lắng; phân vân; không chắc chắn

    • Tôi không chắc chắn về việc này.

  3. tính từ

    không dứt; liên tục; không ngừng

    • Vấn đề này không có hồi kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.