Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没底
没底
một để
không chắc chắn; không có cơ sở vững chắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không chắc chắn; không có cơ sở vững chắc
- 。
Tôi không chắc chắn về việc này.
- 貳形tính từ
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
- 。
Tôi không chắc chắn về việc này.
- 參形tính từ
không dứt; liên tục; không ngừng
- 。
Vấn đề này không có hồi kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
没底
Phồn thể沒底
một để
không chắc chắn; không có cơ sở vững chắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không chắc chắn; không có cơ sở vững chắc
- 。
Tôi không chắc chắn về việc này.
- 貳形tính từ
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
- 。
Tôi không chắc chắn về việc này.
- 參形tính từ
không dứt; liên tục; không ngừng
- 。
Vấn đề này không có hồi kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)