Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没头没脸
没头没脸
một đầu một kiểm
không đầu không mặt; mất thể diện hoàn toàn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đầu không mặt; mất thể diện hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị mắng đến mức không ngóc đầu lên được.
- 貳副trạng từ
bừa bãi; điên cuồng; (bóng) tơi bời không ra hồn
- 。
Anh ấy chạy đi một cách điên cuồng.
- 參副trạng từ
lộn xộn; bừa bãi; không đầu không đuôi
- 。
Anh ấy chạy đi một cách vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没头没脸
Phồn thể沒頭沒臉
một đầu một kiểm
không đầu không mặt; mất thể diện hoàn toàn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đầu không mặt; mất thể diện hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị mắng đến mức không ngóc đầu lên được.
- 貳副trạng từ
bừa bãi; điên cuồng; (bóng) tơi bời không ra hồn
- 。
Anh ấy chạy đi một cách điên cuồng.
- 參副trạng từ
lộn xộn; bừa bãi; không đầu không đuôi
- 。
Anh ấy chạy đi một cách vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)