没头没脸

没头没脸
méitóuméiliǎn
một đầu một kiểm

không đầu không mặt; mất thể diện hoàn toàn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đầu không mặt; mất thể diện hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy bị mắng đến mức không ngóc đầu lên được.

  2. trạng từ

    bừa bãi; điên cuồng; (bóng) tơi bời không ra hồn

    • Anh ấy chạy đi một cách điên cuồng.

  3. trạng từ

    lộn xộn; bừa bãi; không đầu không đuôi

    • Anh ấy chạy đi một cách vội vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.