Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没人住
没人住
một nhân trú
không có người ở; bỏ trống
1 nghĩa#34350
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có người ở; bỏ trống
- 。
Căn nhà này không có người ở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
没人住
Phồn thể沒人住
một nhân trú
không có người ở; bỏ trống
1 nghĩa#34350
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có người ở; bỏ trống
- 。
Căn nhà này không có người ở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)