没上没下

没上没下
méishàngméixià
một thượng một hạ

không biết trên dưới; vô lễ với bề trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết trên dưới; vô lễ với bề trên

    • Anh ấy nói chuyện không có trên dưới.

  2. tính từ

    vô lễ; không biết trên dưới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.