沙茶

沙茶
shāchá
sa trà

tương sa tế (sốt lạc cay kiểu Đông Nam Á)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương sa tế (sốt lạc cay kiểu Đông Nam Á)

    • Tôi thích ăn mì sa trà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.