沙碛

沙碛
shā
sa thích

(văn) sa mạc; bãi cát hoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) sa mạc; bãi cát hoang

  2. danh từ

    bãi biển; bờ cát

    • Trên bờ cát có rất nhiều vỏ sò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.