Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
沙盘
沙盘
sa bàn
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
- 。
Bàn sa bàn quân sự được dùng để mô phỏng chiến trường.
- 貳名danh từ
sa bàn; mô hình địa hình thu nhỏ
- 。
Mô hình sa bàn này rất chân thực.
- 參名danh từ
bàn cát (dùng để luyện viết chữ); sa bàn (mô hình địa hình)
- 。
Khay cát dùng để viết chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沙盘
Phồn thể沙盤
sa bàn
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
- 。
Bàn sa bàn quân sự được dùng để mô phỏng chiến trường.
- 貳名danh từ
sa bàn; mô hình địa hình thu nhỏ
- 。
Mô hình sa bàn này rất chân thực.
- 參名danh từ
bàn cát (dùng để luyện viết chữ); sa bàn (mô hình địa hình)
- 。
Khay cát dùng để viết chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)