沙盘

沙盘
shāpán
sa bàn

bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)

    • Bàn sa bàn quân sự được dùng để mô phỏng chiến trường.

  2. danh từ

    sa bàn; mô hình địa hình thu nhỏ

    • Mô hình sa bàn này rất chân thực.

  3. danh từ

    bàn cát (dùng để luyện viết chữ); sa bàn (mô hình địa hình)

    • Khay cát dùng để viết chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.