沙滩鞋

沙滩鞋
shātānxié
sa than hài

dép/giày đi biển; giày bãi biển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dép/giày đi biển; giày bãi biển

    • Tôi thích đi giày đi biển.

  2. danh từ

    dép/giày đi biển; giày bãi cát

    • Tôi thích mang giày đi biển ra biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.