沙包

沙包
shābāo
sa bao

túi cát; bao cát

4 nghĩa#33523
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi cát; bao cát

    • Anh ấy dùng bao cát để tập thể dục.

  2. danh từ

    túi cát; bao cát (dùng để tập đấm)

    • Anh ấy dùng bao cát để luyện tập đấm bốc.

  3. danh từ

    túi cát; bao cát; (trò chơi) túi đá chân

    • Chúng tôi chơi đá cầu.

  4. danh từ

    cồn cát; đụn cát

    • Đụn cát này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.