Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
沙包
沙包
sa bao
túi cát; bao cát
4 nghĩa#33523
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi cát; bao cát
- 。
Anh ấy dùng bao cát để tập thể dục.
- 貳名danh từ
túi cát; bao cát (dùng để tập đấm)
- 。
Anh ấy dùng bao cát để luyện tập đấm bốc.
- 參名danh từ
túi cát; bao cát; (trò chơi) túi đá chân
- 。
Chúng tôi chơi đá cầu.
- 肆名danh từ
cồn cát; đụn cát
- 。
Đụn cát này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沙包
Phồn thể沙
sa bao
túi cát; bao cát
4 nghĩa#33523
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi cát; bao cát
- 。
Anh ấy dùng bao cát để tập thể dục.
- 貳名danh từ
túi cát; bao cát (dùng để tập đấm)
- 。
Anh ấy dùng bao cát để luyện tập đấm bốc.
- 參名danh từ
túi cát; bao cát; (trò chơi) túi đá chân
- 。
Chúng tôi chơi đá cầu.
- 肆名danh từ
cồn cát; đụn cát
- 。
Đụn cát này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)