/
沙丘
沙丘
sa khâu
cồn cát; đụn cát
2 nghĩa#18464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cồn cát; đụn cát
- 。
Trong sa mạc có rất nhiều cồn cát.
- 貳名danh từ
đồi cát; cồn cát
- 。
Đụn cát là một dạng địa hình trong sa mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沙丘
Phồn thể沙
sa khâu
cồn cát; đụn cát
2 nghĩa#18464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cồn cát; đụn cát
- 。
Trong sa mạc có rất nhiều cồn cát.
- 貳名danh từ
đồi cát; cồn cát
- 。
Đụn cát là một dạng địa hình trong sa mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)