沙丘

沙丘
shāqiū
sa khâu

cồn cát; đụn cát

2 nghĩa#18464
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cồn cát; đụn cát

    • Trong sa mạc có rất nhiều cồn cát.

  2. danh từ

    đồi cát; cồn cát

    • Đụn cát là một dạng địa hình trong sa mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.