沉邃

沉邃
chénsuì
trầm thuý

sâu thẳm và thâm sâu; sâu xa huyền bí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu thẳm và thâm sâu; sâu xa huyền bí

    • Tư tưởng của anh ấy rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.