沉寂

沉寂
chén
trầm tịch

im lặng; yên tĩnh; vắng lặng

2 nghĩa#33738
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    im lặng; yên tĩnh; vắng lặng

    • Trong phòng im lặng như tờ.

  2. tính từ

    yên lặng; im lìm; tĩnh mịch

    • Trong phòng một mảnh tĩnh lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.