Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
沃饶
沃饶
ốc nhiêu
béo; mập; (đất) màu mỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ(kế thừa)
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ(kế thừa)
- 參形tính từ
phong phú; dồi dào; sung túc(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沃饶
Phồn thể沃饒
ốc nhiêu
béo; mập; (đất) màu mỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ(kế thừa)
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ(kế thừa)
- 參形tính từ
phong phú; dồi dào; sung túc(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)