Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶沃
饶沃
nhiêu ốc
béo; mập; (đất) màu mỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 參形tính từ
phong phú; dồi dào; sung túc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饶沃
Phồn thể饒沃
nhiêu ốc
béo; mập; (đất) màu mỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 參形tính từ
phong phú; dồi dào; sung túc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng