汽缸

汽缸
gāng
khí cang

xi lanh; xy-lanh (của động cơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xi lanh; xy-lanh (của động cơ)

    • Cái xi lanh này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.