Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
汲引
汲引
cấp dẫn
lấy nước; gánh nước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy nước; gánh nước
- 。
Anh ấy đã múc nước giếng.
- 貳动động từ
đề bạt; tiến cử (người khác lên chức vụ cao hơn)
- 。
Anh ấy đã đề bạt rất nhiều người trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汲引
Phồn thể汲
cấp dẫn
lấy nước; gánh nước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy nước; gánh nước
- 。
Anh ấy đã múc nước giếng.
- 貳动động từ
đề bạt; tiến cử (người khác lên chức vụ cao hơn)
- 。
Anh ấy đã đề bạt rất nhiều người trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)