汲引

汲引
yǐn
cấp dẫn

lấy nước; gánh nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nước; gánh nước

    • Anh ấy đã múc nước giếng.

  2. động từ

    đề bạt; tiến cử (người khác lên chức vụ cao hơn)

    • Anh ấy đã đề bạt rất nhiều người trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.