Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
汨罗江
汨罗江
mịch la giang
sông Mịch La (ở tỉnh Hồ Nam, phụ lưu của sông Tương, chảy vào hồ Động Đình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Mịch La (ở tỉnh Hồ Nam, phụ lưu của sông Tương, chảy vào hồ Động Đình)
- 。
Sông Mịch La Giang ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汨罗江
Phồn thể汨羅江
mịch la giang
sông Mịch La (ở tỉnh Hồ Nam, phụ lưu của sông Tương, chảy vào hồ Động Đình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Mịch La (ở tỉnh Hồ Nam, phụ lưu của sông Tương, chảy vào hồ Động Đình)
- 。
Sông Mịch La Giang ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)