Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
/
汤旺县
汤旺县
thang vượng huyện
huyện Thang Vượng, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Thang Vượng, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
- 。
Huyện Thang Vượng ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
汤旺县
Phồn thể湯旺縣
thang vượng huyện
huyện Thang Vượng, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Thang Vượng, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
- 。
Huyện Thang Vượng ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)