汤姆逊

汤姆逊
Tāngxùn
thang mẫu tốn

Tôm-xơn (Thomson)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tôm-xơn (Thomson)

    • Thomson là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.