Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
江郎才尽
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy không viết được bài hay, đúng là tài năng đã cạn kiệt rồi.
- 貳形tính từ
tài năng đã cạn kiệt (như Giang Lang xưa) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy không viết được tác phẩm hay, đúng là đã cạn kiệt tài năng rồi.
- 參形tính từ
tài cạn như Giang Yêm; hết tài, cạn ý tưởng [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy bị bí ý tưởng, không viết được bài hay.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy không viết được bài hay, đúng là tài năng đã cạn kiệt rồi.
- 貳形tính từ
tài năng đã cạn kiệt (như Giang Lang xưa) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy không viết được tác phẩm hay, đúng là đã cạn kiệt tài năng rồi.
- 參形tính từ
tài cạn như Giang Yêm; hết tài, cạn ý tưởng [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy bị bí ý tưởng, không viết được bài hay.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)