江米

江米
jiāng
giang mễ

gạo nếp (đã xát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gạo nếp (đã xát)

    • Gạo nếp có thể dùng để làm bánh tổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.