Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
江河湖海
sông, sông, hồ, biển; giang hà hồ hải (mọi sông nước lớn nhỏ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông, sông, hồ, biển; giang hà hồ hải (mọi sông nước lớn nhỏ)
- 。
Sông, hồ và biển đều là nước.
- 貳名danh từ
sông ngòi, hồ, biển; các vùng nước (tổng thể)
- 。
Sông, hồ và biển đều là một phần của thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
sông, sông, hồ, biển; giang hà hồ hải (mọi sông nước lớn nhỏ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông, sông, hồ, biển; giang hà hồ hải (mọi sông nước lớn nhỏ)
- 。
Sông, hồ và biển đều là nước.
- 貳名danh từ
sông ngòi, hồ, biển; các vùng nước (tổng thể)
- 。
Sông, hồ và biển đều là một phần của thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)