江河湖海

江河湖海
jiānghǎi
giang hà hồ hải

sông, sông, hồ, biển; giang hà hồ hải (mọi sông nước lớn nhỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sông, sông, hồ, biển; giang hà hồ hải (mọi sông nước lớn nhỏ)

    • Sông, hồ và biển đều là nước.

  2. danh từ

    sông ngòi, hồ, biển; các vùng nước (tổng thể)

    • Sông, hồ và biển đều là một phần của thiên nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.