Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江八点
江八点
giang bát điểm
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
- 。
Tám điểm của Giang là về quan hệ giữa hai bờ eo biển Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ江八点
Phồn thể江八點
giang bát điểm
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
- 。
Tám điểm của Giang là về quan hệ giữa hai bờ eo biển Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)