汗颜

汗颜
hànyán
hãn nhan

(văn) đỏ mặt xấu hổ; hổ thẹn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) đỏ mặt xấu hổ; hổ thẹn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.