汗血马

汗血马
hànxuè
hãn huyết mã

ngựa Ferghana (ngựa hãn huyết, loài ngựa quý thời cổ đại); ngựa tốt; ngựa quý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa Ferghana (ngựa hãn huyết, loài ngựa quý thời cổ đại); ngựa tốt; ngựa quý

    • Hãn huyết mã là một loại ngựa rất quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.