汗国

汗国
hánguó
hãn quốc

nhà nước Hãn quốc; hãn quốc (nhà nước Mông Cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà nước Hãn quốc; hãn quốc (nhà nước Mông Cổ)

    • Hãn quốc Mông Cổ là một đế quốc hùng mạnh trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.