汉族

汉族
Hàn
hán tộc

người Hán; dân tộc Hán (dân tộc đa số tại Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hán; dân tộc Hán (dân tộc đa số tại Trung Quốc)

    • Dân tộc Hán là dân tộc lớn nhất ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.