/
汉斯
汉斯
hán tư
Hán Tư (tên người)
2 nghĩa#8628
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hán Tư (tên người)
中欧洲人的常见男性名字ōu zhōu rén de chángjiàn nánxìng míngzi
- 。
Hans là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Thành phố Hán Tư (thành phố ở Pháp)
中法国的一个城市Fǎguó de yīgè chéngshì
- 。
Reims là một thành phố ở Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
汉斯
Phồn thể漢斯
hán tư
Hán Tư (tên người)
2 nghĩa#8628
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hán Tư (tên người)
中欧洲人的常见男性名字ōu zhōu rén de chángjiàn nánxìng míngzi
- 。
Hans là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Thành phố Hán Tư (thành phố ở Pháp)
中法国的一个城市Fǎguó de yīgè chéngshì
- 。
Reims là một thành phố ở Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)