汉口

汉口
Hànkǒu
hán khẩu

Hán Khẩu (một phần của Vũ Hán, Hồ Bắc, nơi sông Hán gặp sông Trường Giang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hán Khẩu (một phần của Vũ Hán, Hồ Bắc, nơi sông Hán gặp sông Trường Giang)

    • Hán Khẩu là một phần của Vũ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.