Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
汉化
汉化
hán hoá
Hán hóa; Trung Quốc hóa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Hán hóa; Trung Quốc hóa
- 。
Từ này đã được Hán hóa rồi.
- 貳动động từ
Hán hóa; đồng hóa theo văn hóa Trung Hoa
- 。
Từ này đã được Hán hóa rồi.
- 參动động từ
bản địa hóa tiếng Trung (phần mềm); Hán hóa
- 。
Phần mềm này cần được bản địa hóa sang tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉化
Phồn thể漢化
hán hoá
Hán hóa; Trung Quốc hóa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Hán hóa; Trung Quốc hóa
- 。
Từ này đã được Hán hóa rồi.
- 貳动động từ
Hán hóa; đồng hóa theo văn hóa Trung Hoa
- 。
Từ này đã được Hán hóa rồi.
- 參动động từ
bản địa hóa tiếng Trung (phần mềm); Hán hóa
- 。
Phần mềm này cần được bản địa hóa sang tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)