Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇出
汇出
hối xuất
chuyển tiền ra ngoài; hối xuất (tiền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển tiền ra ngoài; hối xuất (tiền)
- 。
Xin hãy chuyển tiền đi.
- 貳动động từ
xuất (dữ liệu); chuyển tiền ra ngoài
- 。
Vui lòng xuất dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汇出
Phồn thể匯出
hối xuất
chuyển tiền ra ngoài; hối xuất (tiền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển tiền ra ngoài; hối xuất (tiền)
- 。
Xin hãy chuyển tiền đi.
- 貳动động từ
xuất (dữ liệu); chuyển tiền ra ngoài
- 。
Vui lòng xuất dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)