汇兑

汇兑
huìduì
hối đoái

hối đoái; chuyển tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hối đoái; chuyển tiền

    • Xin hỏi, nghiệp vụ hối đoái làm ở đâu?

  2. danh từ

    chuyển khoản; hối đoái (tiền tệ)

    • Tôi cần làm thủ tục hối đoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.