求锤得锤

求锤得锤
qiúchuíchuí
cầu chuỳ đắc chuỳ

(lóng) tự đòi bằng chứng rồi bị bằng chứng vả thẳng mặt; "xin búa được búa" (thách đối phương đưa chứng cứ rồi nhận ngay bằng chứng không thể chối cãi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) tự đòi bằng chứng rồi bị bằng chứng vả thẳng mặt; "xin búa được búa" (thách đối phương đưa chứng cứ rồi nhận ngay bằng chứng không thể chối cãi)

    • Anh ta tự chuốc lấy hậu quả, kết quả rất thảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.