求购

求购
qiúgòu
cầu cấu

tìm mua; muốn mua; cần mua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm mua; muốn mua; cần mua

    • Chúng tôi đang tìm mua một lô thiết bị mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.