求解

求解
qiújiě
cầu giải

tìm lời giải; cầu giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm lời giải; cầu giải

    • Vấn đề này cần được giải quyết.

  2. động từ

    tìm nghiệm; giải (phương trình)

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.