求知

求知
qiúzhī
cầu tri

ham học hỏi; khao khát tri thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ham học hỏi; khao khát tri thức

    • Anh ấy có một khao khát học hỏi rất mạnh mẽ.

  2. động từ

    ham học hỏi; khát khao tri thức

    • Anh ấy có ham muốn học hỏi rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.