求欢

求欢
qiúhuān
cầu hoan

tán tỉnh; cầu hoan; xin ân ái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; cầu hoan; xin ân ái

    • Anh ấy cầu hoan với cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.