求同

求同
qiútóng
cầu đồng

tìm kiếm sự đồng thuận; cầu đồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm sự đồng thuận; cầu đồng

    • Chúng ta nên cầu đồng tồn dị.

  2. động từ

    tìm điểm chung; cầu đồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.