求亲

求亲
qiúqīn
cầu thân

cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)

    • Anh ấy cầu hôn cô ấy.

  2. động từ

    cầu hôn; xin cưới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.