- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)
cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)
Anh ấy cầu hôn cô ấy.
cầu hôn; xin cưới
cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)
cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)
Anh ấy cầu hôn cô ấy.
cầu hôn; xin cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.