Tới nội dung chính

求亲

求亲
qiúqīn
cầu thân

cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cầu hôn; dạm hỏi (thay mặt con cái đến nhà người khác)

    • 。

      Anh ấy cầu hôn cô ấy.

  2. 貳动động từ

    cầu hôn; xin cưới

求
qiú
cầu
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu