Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
永贞内禅
永贞内禅
vĩnh trinh nội thiện
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
- 。
Vĩnh Trinh nội thiện là một sự kiện trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永贞内禅
Phồn thể永貞內禪
vĩnh trinh nội thiện
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
- 。
Vĩnh Trinh nội thiện là một sự kiện trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)