永生

永生
yǒngshēng
vĩnh sinh

sống mãi; trường sinh; vĩnh cửu

3 nghĩa#8015
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống mãi; trường sinh; vĩnh cửu

    活着永远不死huózhe yǒngcǐ búhuǐ

    • Không ai có thể sống mãi.

  2. danh từ

    sống mãi; trường sinh; cuộc sống vĩnh cửu

    永远不死,无穷无尽的生命yǒngyuǎn bú sǐ、wúqióng wújìn de shēngmìng

    • Anh ấy tin vào sự sống vĩnh cửu.

  3. danh từ

    suốt đời; cả đời; bình sinh

    整个生命中,活着的全部时间zhěngge shēngmìng zhōng、huózhe de quánbù shíjiān

    • Anh ấy hy vọng được sống mãi mãi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.