永无宁日

永无宁日
yǒngníng
vĩnh vô ninh nhật

mãi mãi không được yên ổn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mãi mãi không được yên ổn [thành ngữ]

    • Cứ thế này thì chúng ta sẽ không bao giờ có ngày yên bình.

  2. tính từ

    mãi mãi không có ngày yên ổn [thành ngữ]

    • Anh ấy không bao giờ được yên ổn, luôn rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.