Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
永无宁日
永无宁日
vĩnh vô ninh nhật
mãi mãi không được yên ổn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mãi mãi không được yên ổn [thành ngữ]
- ,。
Cứ thế này thì chúng ta sẽ không bao giờ có ngày yên bình.
- 貳形tính từ
mãi mãi không có ngày yên ổn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bao giờ được yên ổn, luôn rất bận rộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永无宁日
Phồn thể永無寧日
vĩnh vô ninh nhật
mãi mãi không được yên ổn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mãi mãi không được yên ổn [thành ngữ]
- ,。
Cứ thế này thì chúng ta sẽ không bao giờ có ngày yên bình.
- 貳形tính từ
mãi mãi không có ngày yên ổn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bao giờ được yên ổn, luôn rất bận rộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)