永志不忘

永志不忘
yǒngzhìwàng
vĩnh chí bất vong

mãi mãi khắc ghi trong lòng; không bao giờ quên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mãi mãi khắc ghi trong lòng; không bao giờ quên [thành ngữ]

    • Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.