Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
永存
永存
vĩnh tồn
tồn tại mãi mãi; vĩnh tồn
2 nghĩa#22295
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tồn tại mãi mãi; vĩnh tồn
- 。
Tình bạn vĩnh cửu.
- 貳形tính từ
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
- 。
Tình bạn vĩnh cửu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永存
Phồn thể永
vĩnh tồn
tồn tại mãi mãi; vĩnh tồn
2 nghĩa#22295
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tồn tại mãi mãi; vĩnh tồn
- 。
Tình bạn vĩnh cửu.
- 貳形tính từ
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
- 。
Tình bạn vĩnh cửu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)