水龙卷

水龙卷
shuǐlóngjuǎn
thuỷ long cuộn

vòi rồng nước (khí tượng học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòi rồng nước (khí tượng học)

    • Vòi rồng nước là một hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.