水蜜桃

水蜜桃
shuǐtáo
thuỷ mật đào

đào mật (giống đào ngọt mọng nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đào mật (giống đào ngọt mọng nước)

    • Tôi thích ăn đào mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.