水耕法

水耕法
shuǐgēng
thuỷ canh pháp

phương pháp thủy canh; trồng cây không cần đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp thủy canh; trồng cây không cần đất

    • Thủy canh là một phương pháp trồng trọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.