水清无鱼

水清无鱼
shuǐqīng
thuỷ thanh vô ngư

Nước quá trong thì không có cá (người quá khắt khe thì không ai theo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nước quá trong thì không có cá (người quá khắt khe thì không ai theo) [thành ngữ]

    • Nước trong quá thì không có cá, người quá xét nét thì không có bạn.

  2. tính từ

    nước trong quá thì không có cá (người quá khắt khe thì không có bạn bè) [thành ngữ]

    • Nước trong quá thì không có cá, người trong sạch quá thì không có bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.